Trần Thị Dung

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Việt Nam thời - Trần: "Trần Thị Dung" tên của một nữ quý tộc, công chúa nhà sau này quốc mẫu nhà Trần, vai trò quan trọng trong giai đoạn chuyển giao quyền lực từ nhà sang nhà Trần.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trần Thị Dung con gái của ông Trần . (Trần Thị Dung con gái của ông Trần .)
    • Sử sách ghi nhận công lao của Linh từ quốc mẫu Trần Thị Dung đối với nhà Trần. (Sử sách ghi nhận công lao của Linh từ quốc mẫu Trần Thị Dung đối với nhà Trần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Linh từ quốc mẫu Trần Thị Dung": Cách gọi trang trọng, thể hiện địa vị quốc mẫu của .

    • Linh từ quốc mẫu Trần Thị Dung được biết đến một phụ nữ thông minh, quyết đoán. (Linh từ quốc mẫu Trần Thị Dung được biết đến một phụ nữ thông minh, quyết đoán.)
  • "Công chúa Trần Thị Dung": Cách gọi khi còn công chúa nhà .

    • Công chúa Trần Thị Dung kết hôn với Thái tử Sảm vào năm 1209. (Công chúa Trần Thị Dung kết hôn với Thái tử Sảm vào năm 1209.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần Thị Ngừ: Tên khác (hoặc tên thật) của Trần Thị Dung theo một số tài liệu.
    • Một số sử liệu chép tên Trần Thị Ngừ. (Một số sử liệu chép tên Trần Thị Ngừ.)
Từ đồng nghĩa
  • Linh từ quốc mẫu: Danh hiệu được phong, thường dùng để chỉ trong bối cảnh nhà Trần.
  • Quốc mẫu nhà Trần: Cách gọi chung về địa vị của .
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng tên riêng "Trần Thị Dung")

  1. (Trần Thị Ngừ; ? - 1259) Con ông Trần . Năm 1209, lấy hoàng thái tử Sảm nhà . Nhà mất, bị gả làm vợ Trần Thủ Độ. Được phong Linh từ quốc mẫu. một nhân vật xuất sắc, đóng góp vào sự nghiệp tồn tại an ninh của nhà Trần